• Không có kết quả nào được tìm thấy

File thứ 1: tuan-20-so-sanh-cac-so-trong-pham-vi-10-000_11022022

N/A
N/A
Protected

Academic year: 2023

Chia sẻ "File thứ 1: tuan-20-so-sanh-cac-so-trong-pham-vi-10-000_11022022"

Copied!
14
0
0

Loading.... (view fulltext now)

Văn bản

(1)

SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000

Toán

(2)

KiÓm tra bµi cò

§iÒn dÊu thÝch hîp vµo « trèng:

875 875 254 264 986 968

743 543 125 127 492 483

=

<

>

>

<

>

Muèn so s¸nh c¸c sè cã ba ch÷

sè ta lµm thÕ nµo?

(3)

SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000

999 … 1000

10 000 … 9999

<

>

- Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.

- Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.

TOÁN

(4)

Toán

So sánh các số trong phạm vi 10 000

9000 … 8999 6579 … 6580

>

<

- Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.

9 8

6 5

6 7 5 8

(5)

Toán

So sánh các số trong phạm vi 10 000

9580 … 9580 =

- Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau, thì hai số đó bằng nhau.

9 8 5 0 9 8 5 0

(6)

So s¸nh c¸c sè trong ph¹m vi 10 000

999 < 1000

3280 > 3279 7999 < 8000

Sè nµo cã nhiÒu ch÷ sè h¬n th× lín h¬n.

Sè nµo cã Ýt ch÷ sè h¬n th× bÐ h¬n.

NÕu hai sè cã cïng sè ch÷ sè th× so s¸nh tõng cÆp ch÷ sè ë còng 1 hµng kÓ tõ tr¸i sang ph¶i.

NÕu hai sè cã cïng sè ch÷ sè vµ tõng cÆp ch÷

ë cïng mét hµng ®Òu gièng nhau th× hai sè ®ã b»ng nhau.

(7)

1999 … 2000 1942 … 998

900 + 9 … 9009 6742 6722

>

<

>

909

<

Bài tập 1: a)

=

>

<

?

Toán

So sánh các số trong phạm vi 10 000

(8)

Bài tập 2: a)

=

>

<

?

600 cm … 6 m 1 km … 985 m

797 mm … 1 m

50 phút … 1 giờ 60 phút … 1 giờ

70 phút … 1 giờ

>

=

<

1000 m

=

<

>

6 m

1000 mm

60 phút

60 phút

60 phút

b) Toán

So sánh các số trong phạm vi 10 000

(9)

Bµi 3

LuyÖn tËp

a) T×m sè lín nhÊt trong c¸c sè sau:

4375; 4735; 4537;

4753

b) T×m sè bÐ nhÊt trong c¸c sè sau:

6091; 6190; 6901;

6019

(10)

Trò chơi

Ai nhanh – Ai đúng ?

3 3

HÕt 3

HÕt giê giê HÕt

giê HÕt

giê

(11)

199 …… 1009

> < =

<

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

HÕt

1 giê

2

3

(12)

5072 …… 5072

> < =

=

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

HÕt

1 giê

2

3

(13)

> < =

1giờ 15 phút ….. 55 phút 75 phút

>

HÕt

1 giê

2 3

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

(14)

1. Trong hai số:

- Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.

- Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.

2. Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.

3. Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.

Toán

So sánh các số trong phạm vi 10 000

Tài liệu tham khảo

Tài liệu liên quan

* Hai thanh chữ U dài được lắp vào hàng lỗ thứ mấy của tấm lớn tính từ phải sang trái ?... Thành xe và mui xe * Thành xe và mui xe được lắp từ những chi tiết

- Viết số hạng thứ hai dưới số hạng thứ nhất sao cho các chữ số ở cùng một hàng thẳng cột với nhau.. - Kẻ dấu gạch ngang thay cho dấu

MỤC TIÊU •Biết cách thực hiện phép cộng các số có ba chữ số có nhớ một lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm •Tính được độ dài đường gấp khúc... Hai phép tính ở phần a và b giống

MỤC TIÊU Củng cố kĩ năng đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số... www.themegallery.com Số có ba chữ số 365 Hàng trăm Hàng chục Hàng đơn

Bước 1 : Đặt tính Bước 2 : Tính Tính từ phải sang trái + Lần lượt lấy từng chữ số của thừa số thứ hai hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm nhân với thừa số thứ nhất theo thứ tự từ

So sánh hai số có cùng chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng:... THỰC HÀNH

Khi so sánh các số có số chữ số bằng nhau, ta so sánh các cặp chữ số cùng hàng, kể từ trái sang phải:.. - Số nào có số chữ số cùng hàng lớn hơn

Hai số thập phân này có cùng phần nguyên, kể từ trái sang cặp chữ số cùng hàng ở sau dấu phẩy khác nhau là cặp chữ số ở hàng phần mười... – Ta sẽ so sánh số đối của hai